"Giáo dục như ánh thái dương phản chiếu cả đến những gian nhà cỏ thấp bé, mái tranh của con nhà nghèo" (Pestalogi)
Thứ sáu, 1/9/2017, 0:0
Lượt đọc: 633

Công khai năm 2016 - 2017

 

Biểu mẫu 05


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2016-2017

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

Thi tuyển

Học bạ lớp 10 được lên lớp 11

Học bạ lớp 11 được lên lớp 12

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Bộ Giáo dục và Đào tạo

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

 

 

 

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Họp CMHS toàn trường 3 lần /năm, trao đổi giữa CMHS với GVCN hàng tuần, với Giám thị và GV bộ môn theo vụ việc.

 

Có ý thức tự học và tinh thần học hỏi.

Họp CMHS toàn trường 3 lần /năm, trao đổi giữa CMHS với GVCN hàng tuần, với Giám thị và GV bộ môn theo vụ việc.

 

Có ý thức tự học và tinh thần học hỏi.

Họp CMHS toàn trường 3 lần /năm, trao đổi giữa CMHS với GVCN hàng tuần, với Giám thị và GV bộ môn theo vụ việc.

 

Có ý thức tự học và tinh thần học hỏi.

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Đầy đủ theo chuẩn (Biểu 10)

Đầy đủ theo chuẩn (Biểu 10)

Đầy đủ theo chuẩn (Biểu 10)

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hoạt động Đoàn, phong trào Văn – Thể – Mỹ, hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động trải nghiệm, hoạt động của các câu lạc bộ học thuật và kỹ năng trong nhà trường.

Hoạt động Đoàn, phong trào Văn – Thể – Mỹ, hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động trải nghiệm, hoạt động của các câu lạc bộ học thuật và kỹ năng trong nhà trường.

Hoạt động Đoàn, phong trào Văn – Thể – Mỹ, hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động trải nghiệm, hoạt động của các câu lạc bộ học thuật và kỹ năng trong nhà trường.

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý,

 

 

 

 

phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

Trình độ chuyên môn đạt và trên chuẩn; Tận tâm trách nhiệm trong công việc giảng dạy và giáo dục học sinh.

 

thủ trưởng lãnh đạo, tập thể và cá nhân tổ chức thực hiện (Biểu 8)

Trình độ chuyên môn đạt và trên chuẩn; Tận tâm trách nhiệm trong công việc giảng dạy và giáo dục học sinh.

 

 

thủ trưởng lãnh đạo, tập thể và cá nhân tổ chức thực hiện (Biểu 8)

Trình độ chuyên môn đạt và trên chuẩn; Tận tâm trách nhiệm trong công việc giảng dạy và giáo dục học sinh.

 

thủ trưởng lãnh đạo, tập thể và cá nhân tổ chức thực hiện (Biểu 8)

VII

Kết quả đạo đức,

học tập,

sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Đạo đức tốt,

học tập khá,

sức khỏe tốt

(Biểu 9)

Đạo đức tốt,

học tập khá,

sức khỏe tốt

(Biểu 9)

Đạo đức tốt,

học tập khá,

sức khỏe tốt

(Biểu 9)

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

khá

Trên mức khá

Trên mức khá

                                                                                                 Bình Thạnh,  ngày 06 tháng 8 năm 2017

                                                                        Hiệu trưởng

                                                                          (Đã ký)

                                    

                                                                        Nguyễn Đức Chính

 

Biểu mẫu 09


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

2263

729

828

706

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1588

70,17%

514

70,51%

564

68,12%

510

72,23%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

541

23,9%

149

20,44%

211

25,48%

181

25,64%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

129

5,7%

65

8,91%

49

5,91%

15

2,12%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

05

0,22%

01

0,13%

04

0,48%

0

0%

II

Số học sinh chia theo học lực

2263

729

828

706

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

167

7,37%

53

7,27%

74

8,94%

40

5,67%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

902

39,85%

289

39,64%

317

38,29%

296

41,93%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1136

50,19%

364

49,93%

411

49,63%

361

51,13%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

44

1,94%

21

2,88%

14

1,69%

09

1,27%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

03

0,13%

01

0,14%

02

0,24%

0

0%

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

2263

729

828

706

1

Lên lớp thẳng (không thi lại)

(tỷ lệ so với tổng số)

2135

94,34%

667

91,49%

771

93,11%

697

98,72%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

167

7,37%

53

7,27%

74

8,94%

40

5,67%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

893

39,46%

285

39,09%

314

37,92%

294

41,64%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

98

4,33%

53

7,27%

45

5,43%

0

0%

3

Lưu ban thẳng (không thi lại)

(tỷ lệ so với tổng số)

03

0,13%

01

0,14%

02

0,24%

0

0%

4

Chuyển trường đến

 

Chuyển trường đi

(tỷ lệ so với tổng số)

27

1,19%

30

1,32%

03

0,41%

15

2,1%

22

2,66%

10

1,21%

02

0,28%

05

0,71%

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

/

/

/

/

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

69

20

26

23

1

Cấp tỉnh/thành phố

64

20

23

21

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

05

0

03

02

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

706

/

/

706

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

706

/

/

706

VII

Số học sinh thi đỗ Cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

121

17,14%

/

/

121

17,14%

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học

(tỷ lệ so với tổng số)

565

80,02%

/

/

565

80,02%

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

1123/1140

362/367

404/424

357/349

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

44

10

19

15

                                                          Bình Thạnh, ngày 06 tháng 8 năm 2017

                                                    Hiệu trưởng

                                                  ( Đã ký)

                          

                                                    Nguyễn Đức Chính

 

 


 

Biểu mẫu 10


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THP TRẦN VĂN GIÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT

CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2016-2017 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

50

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

50

 

2

Phòng học bán kiên cố

/

 

3

Phòng học tạm

/

 

4

Phòng học nhờ

/

 

5

Số phòng học bộ môn

10

01phòng /1 môn.

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

12

 

7

Bình quân lớp/phòng học

01

 

8

Bình quân học sinh/lớp

45

 

III

Số điểm trường

01

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

14857m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2250 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

10738m2

 

1

Diện tích phòng học(m2)

2891m2

59m2

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

1058m2

96m2

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

360m2

60m2

3

Diện tích thư viện (m2)

160m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

782m2

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

1802,5m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Khối lớp 10

69

 

2

Khối lớp 11

68

 

3

Khối lớp 12

71

 

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí

(diện tích/thiết bị)

/

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

171

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

12

0,25

2

Cát xét

36

0,37

3

Đầu Video/đầu đĩa

02

0,07

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

12

0,25

5

Bảng tương tác

04

 

..

………

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

-

XI

Nhà ăn

-

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

1400

700

2 m2

XIII

Khu nội trú

-

-

-

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

09

14

07/07

387

0,3

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

-

-

-

-

-

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                                                    Bình Thạnh, ngày 06 tháng 8 năm 2017

                                                                    Hiệu Trưởng

                                                                (Đã ký)

 

                                                            Nguyễn Đức Chính


Biểu mẫu 11


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ

QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2016-2017

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

104

 

 

 

30

63

01

02

08

 

I

Giáo viên

85

85

 

 

28

57

 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

15

15

 

 

05

10

 

 

 

 

2

09

09

 

 

05

04

 

 

 

 

3

Hóa

07

07

 

 

06

01

 

 

 

 

4

Sinh

05

05

 

 

/

05

 

 

 

 

5

Sử

04

04

 

 

01

03

 

 

 

 

6

Địa

04

04

 

 

01

03

 

 

 

 

7

Văn

11

11

 

 

04

07

 

 

 

 

8

Tin học

05

05

 

 

02

03

 

 

 

 

9

GDCD

03

03

 

 

/

03

 

 

 

 

10

Cán bộ đoàn

01

01

 

 

/

01

 

 

 

 

11

Anh văn

11

11

 

 

02

09

 

 

 

 

12

TD_GDQP

07

07

 

 

02

05

 

 

 

 

13

Giám thị

03

03

 

 

/

03

 

 

 

 

14

Công nghệ

Công Nghệ 10: Giáo viên dạy Sinh học giảng dạy.

Công nghệ 11,12: Giáo viên dạy Vật Lý giảng dạy.

II

Cán bộ quản lý

03

03

 

 

02

01

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

01

 

 

01

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

02

02

 

 

01

01

 

 

 

 

III

Nhân viên

16

16

 

 

 

05

01

02

08

 

1

Nhân viên văn thư

01

01

 

 

 

 

 

01

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

01

 

 

 

 

 

01

 

 

5

Nhân viên thư viện

01

01

 

 

 

01

 

 

 

 

6

Nhân viên học vụ

02

02

 

 

 

02

 

 

 

 

7

Nhân viên tin học, kỹ thuật

01

01

 

 

 

 

01

 

 

 

8

Nhân viên bảo vệ

03

03

 

 

 

 

 

 

03

 

9

Nhân viên phục vụ

04

04

 

 

 

 

 

 

04

 

10

Nhân viên chăm sóc cây cảnh

01

01

 

 

 

 

 

 

01

 

                                                                       Bình Thạnh, ngày 06 tháng 8 năm 2017

                                                                                    Hiệu Trưởng

                                                                                  (Đã ký)

                                                                           Nguyễn Đức Chính

 

 


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                   

                                                                                                   Bình Thạnh, ngày 06 tháng 8 năm 2017

 

CÁC KHOẢN THU NĂM HỌC: 2016-2017

 

  1. HỌC PHÍ HÀNG THÁNG.

    STT

    Nội Dung

    Số tiền

    1

    Học phí công lập

    120.000 đồng

    2

    Học phí buổi 2

    300.000 đồng

    3

    Học Tiếng Anh với người nước ngoài

    2 tiết / tuần

    150.000 đồng

    Tổng

    570.000 đồng

     

     

  2. CÁC KHOẢN THU KHÁC.

STT

NỘI DUNG

SỐ TIỀN(đồng)

1

Tiền nước uống (Lavie)

120.000 / 1 năm

2

Tiền học phòng máy lạnh các giờ tin học, học nghề tin học, bảo trì máy vi tính.

Khối 10 và 12: 90.000/ 1 Năm

Khối 11 : 150.000/ 1 Năm

3

Tiền đề thi, giấy thi cho 22 đợt kiểm tra tập trung các môn Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh Văn và kiểm tra học kỳ tất cả các môn.

100.000 / 1 Năm

4

Tiền ấn phẩm hồ sơ, thông tin liên lạc…….. trong 01 năm

60.000 / 1 năm

5

Giữ ngủ trưa ( Đóng cả học kỳ )

120.000 / 1 tháng

6

Bảo hiểm y tế

Đóng theo quy định

7

Bảo hiểm tai nạn

30.000 đồng / 1 năm

8

Các khoản đóng góp tự nguyện khác ( nếu có) của cha mẹ học sinh.

 

                                                                             Bình Thạnh, ngày 06 tháng 8 năm 2017

                                                                                   Hiệu Trưởng

                                                                                                                      (Đã ký)                                       

                                                                                     Nguyễn Đức Chính

 

                                                                          

 

 

 

 

86